Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 混( hỗn ) 濁( trọc )
Âm Hán Việt của 混濁 là "hỗn trọc ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
混 [cổn , hỗn ] 濁 [trạc , trọc ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 混濁 là こんだく [kondaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 こん‐だく【混濁/×溷濁】 読み方:こんだく [名](スル) 1いろいろなものがまじって濁ること。「川の水が—する」 2世の中が乱れること。「—の世相をうつす」 3意識がぼんやりしてくること。「意識が—している」 #混濁(こんだく) 本格焼酎が全体に白く濁っている状態、あるいは線状・滓状の浮遊物を形成している状態。この原因は主として焼酎油に由来するため飲んでも問題ないが、時に油臭を伴うことがある。地方によっては混濁し製品がむしろ好まれる場合があり、人為的に製品を白濁させた例もある。アルコール度数の高い焼酎を飲用時に水または湯で割ると白濁するのも焼酎油が原因である。なお、焼酎の中に鉄分が含まれているときには焼酎油の混濁が黄色を呈することがある。Similar words :不透明 濁り
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đục, đục ngầu, không trong, làm cho đục