Âm Hán Việt của 混入 là "hỗn nhập".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 混 [cổn, hỗn] 入 [nhập]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 混入 là こんにゅう [konnyuu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 こん‐にゅう〔‐ニフ〕【混入】 読み方:こんにゅう [名](スル)ある物の中へ異質の物をまぜて入れること。また、まじり入ること。「不純物が—する」 Similar words: 雑える雑ぜる混ぜる交える加える