Âm Hán Việt của 消却 là "tiêu khước".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 消 [tiêu] 却 [khước, ngang, tức]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 消却 là しょうきゃく [shoukyaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しょう‐きゃく〔セウ‐〕【消却/×銷却】 読み方:しょうきゃく [名](スル) 1消してなくすこと。消去。「名簿から名前を—する」 2使ってなくすこと。消費。「半年で予算を—する」 3借金などを返すこと。「負債を一年で—する」 Similar words: 消去滅絶覆滅拭き取るぬぐい取る