Âm Hán Việt của 浮泛 là "phù phiếm".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 浮 [phù] 泛 [phiếm]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 浮泛 là ふはん [fuhan]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ふ‐はん【浮×泛/浮汎】 読み方:ふはん [名・形動](スル)《「泛」「汎」も浮かぶ意》 1浮つくこと。また、そのさま。だらしのない状態。「一試して功を成し―して定まらざる人に愈ること遠しと云り」〈中村訳・西国立志編〉 2水に浮かびただようこと。舟遊びをすること。「是此動物に欠く可らざるの造構にして…第三―の力を助く」〈松本駒次郎訳・動物小学〉 Similar words: 浮薄軽佻浮薄軽薄