Âm Hán Việt của 水抜き là "thủy bạt ki".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 水 [thủy] 抜 [bạt, bội, bạt, bội] き [ki]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 水抜き là みずぬき [mizunuki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 みず‐ぬき〔みづ‐〕【水抜き】 読み方:みずぬき [名](スル)たまり水などを流し出すこと。また、その所。水の落とし口。 Similar words: 駆水排水除水