Âm Hán Việt của 水の泡 là "thủy no phao".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 水 [thủy] の [no] 泡 [bào, phao]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 水の泡 là みずのあわ [mizunoawa]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 みず‐の‐あわ〔みづ‐〕【水の泡】 読み方:みずのあわ 1水面に浮かぶ泡。転じて、はかなく消えやすいもののたとえ。すいほう。 2努力・苦心がすべてむだになること。「苦労のかいもなく—となる」 Similar words: 泡沫沫水泡気泡水沫