Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 正( chính ) 善( thiện )
Âm Hán Việt của 正善 là "chính thiện ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
正 [chánh , chính ] 善 [thiến , thiện ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 正善 là せいぜん [seizen]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 せいぜん[0]【正善】 正しく、道理にかなっていること。「-を為すは人の義務なり/日本開化小史:卯吉」 #デジタル大辞泉 せい‐ぜん【正善】 読み方:せいぜん [名・形動]正しくて理にかなっていること。また、そのさま。 「刹那刹那の断片的なる要求を満足することにおいて—な生活を見いださんことを主張する」〈倉田・愛と認識との出発〉Similar words :廉直 潔い 宜しい 公明正大 良い
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thiện lành, tốt, hợp đạo lý