Âm Hán Việt của 業績 là "nghiệp tích".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 業 [nghiệp] 績 [tích]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 業績 là ぎょうせき [gyouseki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 ぎょうせき:げふ-[0]【業績】 事業や研究などでなしとげた実績。「新製品開発で-をあげる」「-不振」「-が認められる」 #デジタル大辞泉 ぎょう‐せき〔ゲフ‐〕【業績】 読み方:ぎょうせき 事業や学術研究の上で獲得した成果。「—をあげる」「—を残す」 Similar words: 功績功手柄偉勲功業