Âm Hán Việt của 検診 là "kiểm chẩn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 検 [kiểm] 診 [chẩn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 検診 là けんしん [kenshin]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 けん‐しん【検診】 読み方:けんしん [名](スル)ある特定の病気にかかっているかどうかを調べるために診察・検査などを行うこと。「定期的に―する」「集団―」「歯科―」「癌(がん)―」 #ウィキペディア(Wikipedia) 検診 健康診断(けんこうしんだん、General medical examination)とは、診察および各種の検査で健康状態を評価することで健康の維持や疾患の予防・早期発見に役立てるものである。健診(けんしん)、健康診査とも呼ばれる。スクリーニングのひとつ。 Similar words: 健康診断集団検診人間ドック健診