Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 棋( kỳ )
Âm Hán Việt của 棋 là "kỳ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
棋 [kí , kỳ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 棋 là き [ki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ご[0][1]【碁・棊▼・棋▽】 二人が相対し、縦横一九路ずつの枡目を刻んだ盤上で黒石と白石を枡目の交点に交互に打ち合い、囲った交点の数(地(じ))と取った石の多さで勝負を争う遊戯。中国におこった。囲碁。「-を打つ」 [句項目]碁に凝ると親の死に目に逢わぬ ・碁に負けたら将棋に勝て #デジタル大辞泉 き【棋/▽碁/×棊】 読み方:き #き【▽碁】 読み方:き ⇒ご #ご【碁】 読み方:ご [常用漢字] [音]ゴ(慣) キ(漢) 四角い盤上で行うゲームの一。「碁会・碁盤/囲碁・持碁」 [補説]もと「棋」の異体字。 [難読]碁笥(ごけ) #ご【碁/×棊/▽棋】 読み方:ご 相対する 二人が、縦横各19 本の線によって仕切られた361の目のある盤の上に、黒・白の石を交互に置き、広く地(じ)を占めたほうを勝ちとする遊戯。囲碁。「—を打つ」「—石」 [補説]中国の春秋時代から行われ、現在のような盤になったのは唐代 とされる。日本へは朝鮮を経て 伝わり、奈良時代には碁師がいた。なお、「将棋を指す」「(囲)碁を打つ」と言い、「将棋を打つ」「(囲)碁を指す」とは言わない。Similar words :囲碁
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
cờ vây, chơi cờ vây