Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 束( thúc ) 縛( phược )
Âm Hán Việt của 束縛 là "thúc phược ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
束 [thú , thúc ] 縛 [phọc , phược ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 束縛 là そくばく [sokubaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 そくばく[0]【束縛】 (名):スル ①しばること。捕らえること。 ②行動に制限を加えて自由を奪うこと。「時間に-される」「紅塵(こうじん)深き処に-せられたる身の/日光山の奥:花袋」 #デジタル大辞泉 そく‐ばく【束縛】 読み方:そくばく [名](スル) 1まとめてしばること。しばり捕らえること。 「一たび癖習を成せば、鉄鎖を以て—するよりも強し」〈中村訳・西国立志編〉 2制限を加えて行動の自由を奪うこと。「自由を—する」Similar words :制約 牽制 制限 頸木 制馭
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ràng buộc, kiềm chế