Âm Hán Việt của 曲がり là "khúc gari".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 曲 [khúc] が [ga] り [ri]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 曲がり là まがり [magari]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 まがり【曲(が)り/▽勾り】 読み方:まがり 1曲がっていること。また、曲がっている所・状態。「道の—にさしかかる」「列の—を正す」 2「曲がり尺(がね)」の略。 3馬の手綱の中ほどの部分。 Similar words: 曲り目カーブ曲がり目カーヴ