Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 是( thị ) 認( nhận )
Âm Hán Việt của 是認 là "thị nhận ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
是 [thị ] 認 [nhận ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 是認 là ぜにん [zenin]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ぜにん[0]【是認】 (名):スル よいと認めること。⇔否認「この件に関しては-する」 #デジタル大辞泉 ぜ‐にん【是認】 読み方:ぜにん [名](スル)人の行為や思想などを、よいと認めること。「相手の態度を—する」⇔否認。Similar words :可決 賛成 嘉賞 裁可 表彰
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chấp nhận, thừa nhận, đồng ý, phê duyệt