Âm Hán Việt của 旗を巻く là "kì wo quyển ku".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 旗 [kỳ] を [wo] 巻 [quyển] く [ku]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 旗を巻く là はたをまく [hatawomaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 旗(はた)を巻(ま)・く 読み方:はたをまく 旗を下ろして巻き収める。降参する。また、事を中止したり、手を引いたりする。 Similar words: 尻尾を巻く膝を屈する兜を脱ぐ軍門に降るシッポを巻く