Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 旅( lữ ) 客( khách )
Âm Hán Việt của 旅客 là "lữ khách ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
旅 [lữ ] 客 [khách ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 旅客 là りょかく [ryokaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 りょ‐かく【旅客】 1旅をする人。旅行者。りょきゃく。 2運賃を払って交通機関に乗る人。乗客。りょきゃく。「旅客運賃」 #りょ‐きゃく【旅客】 「りょかく(旅客) 」に同じ。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
khách du lịch, hành khách, người đi du lịch, khách đi tàu