Âm Hán Việt của 数表 là "số biểu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 数 [sác, số, sổ, xúc] 表 [biểu]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 数表 là すうひょう [suuhyou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 すうひょう:-へう[0]【数表】 ものの量や性質などを表した数値を、目的に応じて利用するために、一覧表にしたもの。 #デジタル大辞泉 すう‐ひょう〔‐ヘウ〕【数表】 読み方:すうひょう さまざまな性質を示す数値を、計算などに利用しやすいように表にしたもの。平方表・立方表・三角関数表・対数表・統計数値表など。数値表。 Similar words: 図表図式図図形図版