Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 改( cải ) ま( ma ) る( ru )
Âm Hán Việt của 改まる là "cải ma ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
改 [cải ] ま [ma ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 改まる là あらたまる [aratamaru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 あらたま・る【改まる】 読み方:あらたまる [動ラ五(四)] 1新しくなる。古いもの、旧来のものが新しいものと入れ替わる。「年が—・る」「法規が—・る」 2悪い点、不備な点などがよいほうへ変わる。改善される。「性根(しょうね)が—・ってきた」「生活態度が—・らない」 3ふだんとは違った、堅苦しい態度になる。他人行儀な態度をとる。「—・った顔つき」 4(「革まる」とも書く)病状が急に重くなる。「容態が—・る」Similar words :変ずる 転じる 転ずる 化する 変わる
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
cải cách, thay đổi, sửa đổi, cải tiến