Âm Hán Việt của 撤去 là "triệt khứ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 撤 [triệt] 去 [khu, khứ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 撤去 là てっきょ [tekkyo]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 てっ‐きょ【撤去】 読み方:てっきょ [名](スル)建造物や施設などを取り去ること。取り払うこと。「作業用の足場を—する」 Similar words: 撤回破毀破棄撤退