Âm Hán Việt của 捜索 là "sưu sách".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 捜 [sưu, sảo, tiêu] 索 [sách, tác]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 捜索 là そうさく [sousaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 そう‐さく〔サウ‐〕【捜索】 読み方:そうさく [名](スル) 1行方不明の人や物をさがし求めること。「遭難者を―する」「―願」 2刑事訴訟法に基づき、裁判所・検察官・司法警察職員などが、証拠物件や犯人を発見するために、人の身体・物件・住居などを強制的に調べること。「家宅―」 Similar words: 手配捜査サーチ探究探索