Âm Hán Việt của 抜く手も見せず là "bạt ku thủ mo kiến sezu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 抜 [bạt, bội, bạt, bội] く [ku] 手 [thủ] も [mo] 見 [hiện, kiến] せ [se] ず [zu]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 抜く手も見せず là ぬくてもみせず [nukutemomisezu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 抜(ぬ)く手(て)も見(み)せず 読み方:ぬくてもみせず 1手元の動きが見えないほど早く刀を抜く。「—斬りかかる」 2すばやく物事を行う。「—人事を刷新する」 Similar words: つっととっとと疾くするする