Âm Hán Việt của 懸垂幕 là "huyền thùy mạc".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 懸 [huyền] 垂 [thùy] 幕 [mán, mạc, mộ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 懸垂幕 là けんすいまく [kensuimaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 けんすい‐まく【懸垂幕】 読み方:けんすいまく 広告や標語などを印刷して、建造物などの高い所から下げる細長い布。垂れ幕。→横断幕 Similar words: 吹流し吹き流し幟垂れ幕旗