Âm Hán Việt của 憂さ晴らし là "ưu sa tình rashi".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 憂 [ưu] さ [sa] 晴 [tình] ら [ra] し [shi]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 憂さ晴らし là うさばらし [usabarashi]