Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 愛( ái ) 情( tình )
Âm Hán Việt của 愛情 là "ái tình ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
愛 [ái ] 情 [tình ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 愛情 là あいじょう [aijou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 あいじょう:-じやう[0]【愛情】 ①人や物を心から大切に思うあたたかい気持ち。いつくしみの心。「-を注ぐ」 ②異性を恋しく思う心。「ほのかな-を抱く」 #デジタル大辞泉 あい‐じょう〔‐ジヤウ〕【愛情】 読み方:あいじょう 1深く愛し、いつくしむ心。「—を注ぐ」 2(性愛の対象として)特定の相手を恋い慕う心。「ひそかな—をいだく」 →愛[用法] [補説]書名別項。→愛情 #あいじょう〔アイジヤウ〕【愛情】 読み方:あいじょう 《原題、(スペイン)Ternura》ミストラルの第二 詩集。1924年 マドリードで刊行。処女 詩集「荒廃」の〈ゆりかご歌〉の章の作品に、子供のための作品を加えて 編纂し なおしたもの。別邦題「いつくしみ」「情愛」。Similar words :慈しみ 慈 愛 恵愛 ラヴ
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tình yêu, tình cảm, sự yêu mến