Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 愕( ngạc ) き( ki )
Âm Hán Việt của 愕き là "ngạc ki ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
愕 [ngạc ] き [ki ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 愕き là おどろき [odoroki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 おどろき[0][4]【驚き・愕▼き・駭▼き】 びっくりすること。おどろくこと。「内心の-を隠せない」 [句項目]驚き桃の木山椒の木 #デジタル大辞泉 おどろき【驚き/×愕き/×駭き】 読み方:おどろき 驚くこと。また、驚くべき事件・事柄。「—のあまり立ちすくむ」「—の声を上げる」Similar words :一驚 驚愕 吃驚 有らぬ事 卒爾
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc