Âm Hán Việt của 惑乱 là "hoặc loạn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 惑 [hoặc] 乱 [loạn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 惑乱 là わくらん [wakuran]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 わく‐らん【惑乱】 読み方:わくらん [名](スル)冷静な判断ができないほど心が乱れること。また、人の心などをまどわし乱すこと。 「お政は心中—して殆ど昏倒せん許りに悲しい」〈左千夫・告げびと〉 Similar words: 混乱狼狽混濁錯乱