Âm Hán Việt của 忠誠 là "trung thành".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 忠 [trung] 誠 [thành]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 忠誠 là ちゅうせい [chuusei]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 ちゅうせい[0]【忠誠】 まごころ。また、まごころをもって尽くすこと。「祖国への-を示す」「-心」 #デジタル大辞泉 ちゅう‐せい【忠誠】 読み方:ちゅうせい 忠実で正直な心。また、忠義を尽くすこと。「国家に—を尽くす」「—を誓う」 Similar words: 忠義立て忠誠忠献身忠義