Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 心( tim ) 匠( tượng )
Âm Hán Việt của 心匠 là "tim tượng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
心 [tâm ] 匠 [tượng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 心匠 là しんしょう [shinshou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 こころだくみ【心匠▽】 心の中であれこれ工夫すること。心づもり。「となむ造るべき、かうなむ建つべきといふ御-いみじ/栄花:疑」 #デジタル大辞泉 しん‐しょう〔‐シヤウ〕【心匠】 読み方:しんしょう 心の中で思いめぐらすこと。心中の工夫。 「其本は皆中等の地位にある学者の—に成りしもののみ」〈福沢・学問のすゝめ〉 #こころ‐だくみ【心▽工/心▽匠】 読み方:こころだくみ 心の中で計画をめぐらすこと。心積もり。 「となむ造るべき、かうなむ建つべき、といふ御—いみじ」〈栄花・疑ひ〉Similar words :存意 意嚮 趣意 御積もり お積もり
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tâm hồn, tinh thần, thiết kế tinh tế