Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 徳( đức ) 行( hạnh )
Âm Hán Việt của 徳行 là "đức hạnh ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
徳 [đức ] 行 [hàng , hành , hạng , hạnh ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 徳行 là とっこう [tokkou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 とくぎょう:-ぎやう[2]【徳行】 〘仏〙修行によって得られる優れた状態や能力である徳と、それを実現する方法である行。功徳と行法。 #デジタル大辞泉 とっ‐こう〔トクカウ〕【徳行】 読み方:とっこう 徳の高い行い。道義にかなった行い。「—を重ねる」 #地名辞典 徳行 読み方:トクギョウ(tokugyou) 所在山梨県甲府市 地名辞典では2006年8月時点の情報を掲載しています。 住所・郵便番号検索 〒400-0047 山梨県甲府市徳行Similar words :仁徳 美徳 篤行 善
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đức hạnh, đạo đức, nhân cách tốt