Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 御( ngự ) 門( môn )
Âm Hán Việt của 御門 là "ngự môn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
御 [ngữ , ngự , nhạ ] 門 [môn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 御門 là みかど [mikado]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 み‐かど【▽御門/▽帝】 読み方:みかど 《「門(かど)」の尊敬語》 1天子・天皇の位。また、天皇の尊称。 2門。特に、皇居の門。「一日(ひとひ)には千度(ちたび)参りし東(ひむがし)の大き—を入りかてぬかも」〈万・一八六〉 3御殿。特に、皇居。「ひさかたの天見るごとく仰ぎ見し皇子(みこ)の—の荒れまく惜しも」〈万・一六八〉 4天子が政治を行うところ。朝廷。「万代(よろづよ)にいまし給ひて天の下奏し給はね—去らずて」〈万・八七九〉 5天子・天皇が治める国土・国家。「唐土(もろこし)にもわが—にも」〈源・須磨〉 [補説]作品名別項。→ミカド # 御門 読み方:みと 御門。男女陰部の古語。両性何れをもいふ。陰部。男女両性に言ふ。古語、女子の陰部のこと、門は入口の意。 隠語大辞典は、明治以降の隠語解説文献や辞典、関係記事などをオリジナルのまま収録しているため、不適切な項目が含れていることもあります。ご了承くださいませ。お問い合わせ。 # 御門 読み方:ゴモン(gomon)所在秋田県由利本荘市 # 御門 読み方:ミカド(mikado)所在千葉県東金市 # 御門 読み方:ミカド(mikado)所在石川県河北郡津幡町 # 御門 読み方:ミカド(mikado)所在静岡県伊豆の国市 地名辞典では2006年8月時点の情報を掲載しています。 住所・郵便番号検索 〒015-0861 秋田県由利本荘市御門 〒283-0024 千葉県東金市御門 〒929-0316 石川県河北郡津幡町御門 〒410-2316 静岡県伊豆の国市御門 # ウィキペディア(Wikipedia) 御門 みかど、ミカド、帝、御門。原意は御所の門の意味で、直接名指すことを避けた婉曲表現。Similar words :人皇 主上 上様 エンペラー 皇帝
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
cổng hoàng gia, cổng của cung điện, cổng vua