Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 後( hậu ) 宮( cung )
Âm Hán Việt của 後宮 là "hậu cung ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
後 [hấu , hậu ] 宮 [cung ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 後宮 là こうきゅう [koukyuu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 こう‐きゅう【後宮】 読み方:こうきゅう 1皇后や妃などが住む宮中奥向きの宮殿。平安京内裏では、天皇の住む仁寿殿(じじゅうでん)の後方の承香(しょうきょう)・常寧・貞観(じょうがん)・麗景・宣耀(せんよう)・弘徽(こき)・登花の七殿と、昭陽・淑景(しげい)・飛香(ひぎょう)・凝華(ぎょうか)・襲芳(しほう)の五舎の総称。奥御殿。 2皇后以下、後宮に住む婦人の称。妃・夫人・嬪(ひん)・中宮・女御など。 # ウィキペディア(Wikipedia) 後宮 後宮(こうきゅう)は、皇帝や王などの后妃や、その子が住まう場所。日本では、平安京内裏の七殿五舎、江戸城大奥が該当する。Similar words :ハーレム 后宮 内廷 ハレム
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hậu cung, khu vực của phụ nữ trong hoàng cung