Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 当( đương ) 代( đại )
Âm Hán Việt của 当代 là "đương đại ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
当 [đang , đáng , đương ] 代 [đại ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 当代 là とうだい [toudai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 とう‐だい〔タウ‐〕【当代】 読み方:とうだい 1今の時代。現代。当世。「—一流の作家」 2代々名を継ぐ地位の今の代(だい)。「—の菊五郎」 3その時代。その当時。 4今の主人。当主。「この店は—で躍進した」 5今の天子。現在の天皇。今上(きんじょう)。当今(とうぎん)。Similar words :近代 現代 現今 モダン
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thời đại này, đương thời, hiện đại, thời nay