Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 廓( khuếch ) 大( đại )
Âm Hán Việt của 廓大 là "khuếch đại ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
廓 [khuếch ] 大 [đại , thái ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 廓大 là かくだい [kakudai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 かくだい:くわく-[0]【郭大・廓▼大】 (名):スル ①「拡大(かくだい) 」に同じ。 ②ひろがっていて大きいこと。「頭蓋の-を以てすれば/真善美日本人:雪嶺」 #デジタル大辞泉 かく‐だい〔クワク‐〕【郭大/×廓大】 読み方:かくだい [名・形動](スル) 1広くて大きいこと。また、そのさま。 「アリアン種族の頭蓋—にして、前額の秀出せるは」〈雪嶺・真善美日本人〉 2「拡大 」に同じ。 「著者の志す所は厳君の経籍訪古志を—して」〈鴎外・渋江抽斎〉Similar words :開展 発散 弘まる 拡がる 散る
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
Quách Đại, tên riêng người Trung Quốc