Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 廉( liêm )
Âm Hán Việt của 廉 là "liêm ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
廉 [liêm ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 廉 là かど [kado]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 かど[1]【廉▽】 理由として取り上げる事柄。箇条(かじよう)。ふし。点。「謀叛(むほん)の-で捕らえられる」「余程気遣ふ可き-あるに相違なし/鉄仮面:涙香」 #デジタル大辞泉 かど【▽廉】 読み方:かど 《「角(かど)」と同語源》特に取り上げるべき事項・箇所。ある事柄の原因・理由となる点。「不審の—がある」「反則の—で罰せられる」 #れん【廉】 読み方:れん [常用漢字] [音]レン(呉)(漢) [訓]かど 1私欲がなく、けじめがついている。いさぎよい。「廉潔・廉直/孝廉・清廉・破廉恥」 2安い。「廉価・廉売/低廉」 [名のり]おさ・きよ・きよし・すが・すなお・ただし・やす・ゆき #れん【廉】 読み方:れん [名・形動] 1値が安いこと。また、そのさま。安価。廉価。 「治療代の案外—なのを喜んだ」〈漱石・門〉 2心が清らかで欲が少ないこと。また、そのさま。 「これを避けて用ゐざる事は、実に—なりとやいはん」〈国歌八論〉 #廉 歴史民俗用語辞典 読み方:カド(kado) 文書中のその記事内容の件別にとか、事項ごとにとか、条々の意。 別名廉々、廉限(かどかぎり) #三国志小事典 廉Lian レン 県 【県令】 【県人】 JMnedict #廉 姓読み方廉いよむ廉えい廉よむ廉よん廉れんSimilar words :事由 理屈 節理 根拠 理合い
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thanh liêm, trong sạch