Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 庶( thứ ) 幾( ki )
Âm Hán Việt của 庶幾 là "thứ ki ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
庶 [thứ ] 幾 [ki , kí , kỉ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 庶幾 là しょき [shoki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 しょ‐き【庶幾】 読み方:しょき [名](スル)心から願うこと。 「縁に遇えば則(すなわ)ち庸愚(ようぐ)も大道を—し」〈露伴・二日物語〉 #そ‐き【▽庶幾】 読み方:そき [名](スル)「しょき(庶幾) 」に同じ。 「これ—するところの合戦なり」〈太平記・三四〉Similar words :期待 希望 祷る 祈る 嘱する
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mong muốn, khao khát, ước mong