Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 平( bình ) 安( an )
Âm Hán Việt của 平安 là "bình an ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
平 [biền , bình ] 安 [an ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 平安 là へいあん [heian]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 へいあん[0]【平安】 (名・形動)[文]:ナリ ①心身・国家・社会などが無事で穏やかである・こと(さま)。「旅の-を祈る」「心を-に保つ」「之(=国家)をして-ならしむるの天賦才徳を具する者/明六雑誌:10」 ②手紙の脇付(わきづけ)に用いる語。変事の知らせでないことを示す。平信。 #デジタル大辞泉 へい‐あん【平安】 読み方:へいあん [名・形動] 1やすらかで変わったことのないこと。無事平穏なこと。また、そのさま。「心の—を保つ」「—な日々を送る」 2手紙の脇付(わきづけ)の語。相手の名前の左わきに書いて、変事の知らせでないことを示す。平信。 #へいあん【平安】 読み方:へいあん 《一》「平安朝」「平安時代」の略。 《二》「平安京」の略。Similar words :康寧 沈静 安らぎ 安静 静穏
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
bình an, hòa bình, yên tĩnh, an lành