Âm Hán Việt của 巧む là "xảo mu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 巧 [xảo] む [mu]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 巧む là たくむ [takumu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 たく・む【▽巧む/▽工む】 読み方:たくむ [動マ五(四)] 1いろいろと工夫する。技巧や趣向を凝らす。「—・まざる効果」 「矢張見た眼は恋人同士の道行と映ずるように—・まれている」〈谷崎・吉野葛〉 2策略をめぐらす。「悪事を—・む」 Similar words: 企む謀る策する仕組む計画