Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 外( ngoại ) 面( diện )
Âm Hán Việt của 外面 là "ngoại diện ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
外 [ngoại ] 面 [diện , miến ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 外面 là がいめん [gaimen], そとも [sotomo]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 がい‐めん〔グワイ‐〕【外面】 1物の外側の面。⇔内面。 2外から見えるようす。見かけ。うわべ。「外面を飾る」⇔内面。 #げ‐めん【外面】 1外側。表面。がいめん。 2表面にあらわれた顔つき。うわべ。外見。 #そと‐づら【外面】 1物の外側の面。がいめん。⇔内面(うちづら)。 2他人との応対などに見せる顔つきや態度。「外面のいい人」⇔内面(うちづら)。 #そとも【▽背▽面/外▽面】 《「背(そ)つ面(おも)」の音変化》 1後ろの方。また、そとがわ。そと。「暇を告て、堂の―に出行きたり」〈竜渓・経国美談〉 2山の日の当たる方から見て後ろになる側。北側。⇔影面(かげとも)。「我が大君のきこしめす―の国の」〈万・一九九〉 ###デジタル大辞泉 そとも【▽背▽面/外▽面】 読み方:そとも 《「背(そ)つ面(おも)」の音変化》 1後ろの方。また、そとがわ。そと。「暇を告て、堂の—に出行きたり」〈竜渓・経国美談〉 2山の日の当たる方から見て後ろになる側。北側。⇔影面(かげとも)。「我が大君のきこしめす—の国の」〈万・一九九〉 #はい‐めん【背面】 読み方:はいめん 1後ろの方。後ろの側。「敵の—を突く」 2物事 の裏に隠されている別の面。「事件の—を暴く」Similar words :裏手 裏面 陰 裡面 後面
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
bề ngoài, vẻ ngoài, mặt ngoài