Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 売( mại ) 買( mãi )
Âm Hán Việt của 売買 là "mại mãi ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
売 [mại ] 買 [mãi ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 売買 là ばいばい [baibai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ばいばい[1]【売買】 (名):スル 売ることと買うこと。うりかい。あきない。「品物を-する」 #デジタル大辞泉 ばい‐かい〔‐かひ〕【売買】 読み方:ばいかい 《ふつう「バイカイ」と書く》証券取引所(金融商品取引所)の会員が、銘柄・株数・値段・受渡期間の同じ売り注文と買い注文とを組み合わせ、売買が成立したものとして取引所に届け出ること。昭和42年(1967)以降禁止されている。 #ばい‐ばい【売買】 読み方:ばいばい [名](スル) 1売ることと、買うこと。売ったり買ったりすること。うりかい。「株を—する」 2民法で、当事者の一方が財産権を相手方に移転することを約束し、相手方がこれに対して 代金を支払うことを約束する 契約。売買契約。 #売買 歴史民俗用語辞典 読み方:バイバイ(baibai) 土地を他人に貸して賃貸料をとること。 別名賃租(ちんそ)Similar words :取り換え 遣り取り 商 取り替えっこ バーター
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mua bán, giao dịch