Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 売( mại ) り( ri ) 込( vu ) み( mi )
Âm Hán Việt của 売り込み là "mại ri vu mi ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
売 [mại ] り [ri ] 込 [vu , chứa ] み [mi ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 売り込み là うりこみ [urikomi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 うりこみ[0]【売(り)込み】 売りこむこと。「-合戦」 #デジタル大辞泉 うり‐こみ【売(り)込み】 読み方:うりこみ 1売り込むこと。「—を図る」「—合戦」 2信用取引で、さかんに売ること。また、株価がある一定の水準に落ち込むまで売りつづけること。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tiếp thị, bán hàng, chào hàng