Âm Hán Việt của 売りわたす là "mại riwatasu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 売 [mại] り [ri] わ [wa] た [ta] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 売りわたす là うりわたす [uriwatasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 うり‐わた・す【売(り)渡す】 読み方:うりわたす [動サ五(四)] 1自分の所有物を売って他の人に渡す。「父祖伝来の土地を—・す」 2自分の利益のために、裏切って仲間を敵に渡す。「味方を—・す」 Similar words: 売却譲る