Âm Hán Việt của 声価 là "thanh giá".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 声 [thanh] 価 [giá]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 声価 là せいか [seika]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 せい‐か【声価】 読み方:せいか 人や事物に対する世間の評判。名声。「—が高まる」「—が定まる」 Similar words: 面目名聞面目玉位置付け評価