Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 増( tăng ) 強( cường )
Âm Hán Việt của 増強 là "tăng cường ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
増 [tăng ] 強 [cường , cưỡng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 増強 là ぞうきょう [zoukyou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ぞうきょう:-きやう[0]【増強】 (名):スル 人員や設備をふやして、力を強くすること。「兵力を-する」 #デジタル大辞泉 ぞう‐きょう〔‐キヤウ〕【増強】 読み方:ぞうきょう [名](スル)人員・設備などを増やして機能を強化すること。「輸送力を—する」Similar words :強める 激成 強化
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tăng cường