Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 嘱( chúc ) す( su ) る( ru )
Âm Hán Việt của 嘱する là "chúc su ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
嘱 [chúc ] す [su ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 嘱する là ぞくする [zokusuru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ぞく・する【属する】 [動サ変][文]ぞく・す[サ変] 1その組織・集団の構成員となる。所属する。また、部下となる。従属する。「資料室は総務部に―・する」「徳川方に―・する」 2その種類・分類の中に含まれる。「桜はバラ科に―・する」 3ある事柄が、その類のものと認められる。「旧聞に―・する話」 4依頼する。託す。嘱(しょく)する。「夢知らぬ人に望みを―・す」〈一葉・うもれ木〉 5文を作る。文章を書く。「わずかに一語をつづり一文を―・するを常とした」〈河上肇・貧乏物語〉
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thuộc về, là thành viên của, gia nhập