Âm Hán Việt của 同じく là "đồng jiku".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 同 [đồng] じ [ji] く [ku]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 同じく là おなじく [onajiku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 おなじく:[2]【同じく】 (接続) 〔形容詞「同じ」の連用形から〕 ① 同類のものを列挙するとき,修飾的な語を繰り返すかわりに用いる。並びに。および。「学生A-B」 ② そして同じように。「マヅゲレシアノ国ニユイテ諸人ニ道ヲ教ヘ,-ソノ国ノウチナデルフォストユウ島ヘ渡リ/天草本伊曽保」 #デジタル大辞泉 おなじく【同じく】 読み方:おなじく [接]《形容詞「同じ」の連用形から》同様の事柄を列挙するとき、その説明部分を繰り返す代わりに用いる語。「入選A、—B」 Similar words: 亦やっぱし同様又