Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 同( đồng ) じ( ji ) い( i )
Âm Hán Việt của 同じい là "đồng ji i ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
同 [đồng ] じ [ji ] い [i ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 同じい là おなじい [onajii]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 おなじ・い[3][0]【同じい】 (形) 〔シク活用の形容詞「おなじ」の口語化〕 同じである。同様である。「大きさの-・い二つの三角形」「今日も昨日と-・く雨だ」「すると帰宅の途中と-・い雑念が湧き上つて留め度がない/何処へ:白鳥」〔一般には形容動詞「同じ」が用いられる〕 #デジタル大辞泉 おなじ・い【同じい】 読み方:おなじい [形]《シク活用形容詞「おなじ」の口語化》 1同じである。変わらない。等しい。 「異種諸民族間の貿易の起源と—・かった」〈柳田・山の人生〉 2(「おなじく」の形で副詞的に用いて)同様に。等しく。「彼と—・く私も東京の生まれです」Similar words :同じ 均しい 同等 同質 斉しい
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
giống nhau, tương tự, giống hệt, như nhau