Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)可(khả) 憐(liên)Âm Hán Việt của 可憐 là "khả liên". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 可 [khả, khắc] 憐 [lân, liên]
Cách đọc tiếng Nhật của 可憐 là かれん [karen]
デジタル大辞泉か‐れん【可×憐】[名・形動]《「憐(あわれ)むべき」の意から》姿・形がかわいらしく、守ってやりたくなるような気持ちを起こさせること。また、そのさま。「可憐に咲く野の花」「少女の可憐な瞳」[派生]かれんさ[名]