Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 口( khẩu ) 説( thuyết ) く( ku )
Âm Hán Việt của 口説く là "khẩu thuyết ku ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
口 [khẩu ] 説 [duyệt , thuyết , thuế ] く [ku ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 口説く là くどく [kudoku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 くど・く【口説く】 読み方:くどく [動カ五(四)]《「くどくど」などの「くど」と同語源で、「口説く」は当て字か》 1 ㋐こちらの意向を相手に承知してもらおうとして、熱心に説いたり頼んだりする。説得する。「親を—・いて費用を出させる」 ㋑自分の愛情や恋心を受け入れるよう説得する。言い寄る。「言葉巧みに—・く」 2同じことを繰り返し言う。くどくどと愚痴をこぼす。 「泣いて—・いて裟婆立つならば、己(おれ)も泣きます—・きます」〈民謡・布施谷節〉 3しきりに意中を訴える。祈願する。 「経読み仏—・き参らせらるるほどに」〈讃岐典侍日記・上〉 [可能]くどけるSimilar words :丸め込む 丸める 靡かす
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thuyết phục, dụ dỗ, năn nỉ, tán tỉnh