Âm Hán Việt của 口を尖らす là "khẩu wo tiêm rasu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 口 [khẩu] を [wo] 尖 [tiêm] ら [ra] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 口を尖らす là くちをとがらす [kuchiwotogarasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 口(くち)を尖(とが)ら・す 読み方:くちをとがらす 怒ったり言い争ったりするときの口つきや不満な顔つきを表す言葉。「むっとして—・す」 Similar words: 唇を尖らす
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chu môi, trề môi, mím môi, làm mặt xấu, thể hiện sự bất mãn, biểu cảm khó chịu