Âm Hán Việt của 取り除ける là "thủ ri trừ keru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 取 [thủ] り [ri] 除 [trừ] け [ke] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 取り除ける là とりのける [torinokeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 とり‐の・ける【取り▽除ける】 読み方:とりのける [動カ下一][文]とりの・く[カ下二] 1そこから取ってなくす。とりのぞく。「障害物を—・ける」 2取り出して別にする。「予約の分を—・ける」 Similar words: 取去る除去取除く除ける除する