Âm Hán Việt của 取り決め là "thủ ri quyết me".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 取 [thủ] り [ri] 決 [quyết] め [me]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 取り決め là とりきめ [torikime]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 とりきめ:[0]【取(り)決め・取り極▽め】 取りきめること。また,取りきめたこと。決定。約束。契約。「町内会の-を作る」「-に従って支払う」 #デジタル大辞泉 とり‐きめ【取(り)決め/取り▽極め】 読み方:とりきめ 取り決めること。また、その内容。決定。約束。契約。「—を守る」「支払期日の—をする」 Similar words: 合意アグリーメント申し合わせ申合せ協約
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thỏa thuận, quyết định, thoả thuận làm việc, thỏa thuận hợp tác